COROLLA CROSS 1.8HV | TOYOTA NINH KIỀU

TOYOTA COROLLA CROSS 1.8HV

CHINH PHỤC TUYỆT ĐỐI
COROLLA CROSS 1.8HV vẻ ngoài , thể thao, cá tính, mạnh mẽ, trẻ trung
TIỆN NGHI - LINH HOẠT
Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.

*Giá bán "ĐẶC BIỆT" và "nhiều ưu đãi hấp dẫn" dành cho khách hàng gửi yêu cầu qua Website của Đại lý

910.000.000VND

  • Số chỗ ngồi : 5
  • Xuất xứ : Nhập khẩu
  • Kiểu dáng : SUV
  • Nhiên liệu : Xăng + Điện

Ngoại thất

Đầu xe

Thiết kế mạnh mẽ, liền mạch được nhấn mạnh bởi đường gân nổi hai bên hông qua chắn bùn phía trước.

Mâm xe

 Mâm xe mang đến diện mạo cá tính đầy thu hút.

Thân xe

Thiết kế một trục chạy từ trước ra sau, cabin kiểu dáng đẹp, tiện ích và đẳng cấp. Sự hợp nhất 3 chiều táo bạo của chắn bùn trước và sau thể hiện sự năng động.

Đuôi xe

Thanh cản sau có kiểu dáng cứng cáp, hợp nhất với thân xe, loe ra bên ngoài tạo ra sự tương phản về khí động học của phần thân cabin thon gọn thể hiện một kết cấu vững chắc.

Nội thất

Bảng đồng hồ

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng.

Thiết kế tiện nghi

Corolla Cross được thiết kế tối ưu khoang hành khách mang lại trải ngiệm thoải mái, tiện nghi cho cả gia đình nhờ khoảng trần xe lớn. Cửa kính lớn kết hợp cùng cửa sổ trời mang đến không gian khoáng đạt cho người ngồi trên xe.

Cửa sau rộng rãi

Thiết kế cửa sau rộng rãi để đảm bảo mọi thành viên trong gia đình lên xuống xe một cách dễ dàng, ngay cả khi bế trẻ nhỏ.

Hệ thống điều hòa

Cửa gió điều hòa sau được đặt dưới bệ tì tay giúp làm mát nhanh hơn cho hàng ghế thứ 2.

Khoang hành lý

Khoang hành lý rộng rãi có thể chứa đựng 2 túi golf hay 4 vali, phù hợp với gia đình trong những chuyến đi cuối tuần.

Tính năng

Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA

Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA mang đến cảm giác lái êm ái, thoải mái phù hợp với khách hàng cá nhân, gia đình.

Động cơ 2ZR-FXE

Được thiết kế dành riêng cho xe Hybrid, động cơ 1.8 lít với hệ thống điều phối van biến thiên kép (Dual VVT-i) và chu trình Atkinson đem lại hiệu suất tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu.

Hệ thống Hybrid

Kết hợp với động cơ xăng hiệu suất cao, hệ thống Hybrid mang lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ và suất tiêu hao nhiên liệu tối ưu.

Hộp số

Corolla Cross được trang bị hộp số CVT mang đến khả năng tăng tốc nhẹ nhàng, vận hành mượt mà, êm ái.

Hệ thống cảnh báo va chạm

Phát hiện phương tiện (ban ngày) trên đường bằng cách sử dụng radar sóng âm và camera cảm biến. Khi hệ thống xác định có khả năng cao va chạm với một vật thể phía trước, hệ thống cảnh báo sẽ kích hoạt để thông báo cho người lái và ngăn chặn va chạm. 
Nếu hệ thống xác định rằng khả năng va chạm mặt trước với đối tượng là cực kỳ cao, hệ thống phanh tự động kích hoạt để giúp tránh/ giảm thiểu va chạm.

Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (DRCC)

DRCC được trang bị rada sóng âm và camera giúp xác định và giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.

Hệ thống hỗ trợ cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Hệ thống RCTA phát hiện các phương tiện di chuyển tới gần và khó quan sát từ phía sau.

Hệ thống cảnh báo chuyển làn đường

Hệ thống cảnh báo người lái bằng còi và đèn nếu xe có xu hướng rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu báo rẽ. Hệ thống cũng có thể kích hoạt chế độ hỗ trợ lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.

Đèn chiếu xa tự động

Phát hiện ánh sáng của xe phía trước và tự động điều chỉnh đèn pha ở chế độ chiếu gần hoặc chiếu xa.

Túi khí SRS

Hệ thống trang bị 07 túi khí cho người lái và hành khách.

Thông số kỹ thuật

Động cơ và Khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4460 x 1825 x1620
  Chiều dài cơ sở (mm) 2640
  Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) 1560/1570
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
  Trọng lượng không tải (kg) 1410
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1850
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 36
  Dung tích khoang hành lý (L) 440
Động cơ xăng Loại động cơ 2ZR-FXE
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1798
  Tỉ số nén 13
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
  Loại nhiên liệu Xăng
  Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) (72)97/5200
  Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 142/3600
Động cơ điện Công suất tối đa 53
  Mô men xoắn tối đa 163
Ắc quy Hybrid Loại Nickel metal
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)   Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/Eco)
Loại dẫn động   Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số   Số tự động vô cấp
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
  Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Khung xe Loại TNGA
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện
Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim
  Kích thước lốp 225/52R18
Lốp dự phòng   Vành thép, T155/70D17
Phanh Trước Đĩa
  Sau Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải   Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km) 3.7
  Ngoài đô thị (L/100km) 4.5
  Kết hợp (L/100km) 4.2

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
  Đèn chiếu xa LED
  Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  Chế độ điều khiển đèn tự động
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau   LED
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước LED
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
  Chức năng gập điện Tự động
  Tích hợp đèn báo rẽ
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Gạt mưa Trước Gạt mưa tự động
  Sau Gián đoạn/ Liên tục
Chức năng sấy kính sau  
Ăng ten   Đuôi cá
Thanh đỡ nóc xe  

Nội thất

Tay lái Loại tay lái 3 chấu
  Chất liệu Da
  Nút bấm điều khiển tích hợp
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong   Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Kỹ thuật số
  Đèn báo hệ thống Hybird
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
  Chức năng báo vị trí cần số
  Màn hình hiển thị đa thông tin 7" TFT

Ghế

Chất liệu bọc ghế   Da
Ghế trước Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
  Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau   Gập 60:40, ngã lứng ghế

Tiện nghi

Cửa sổ trời  
Hệ thống điều hòa   Tự động 2 vùng
Cửa gió sau  
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 9"
  Số loa 6
  Cổng kết nối USB
  Kết nối Bluetooth
  Điều khiển giọng nói
  Kết nối wifi
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay
  Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm  
Khóa cửa điện  
Chức năng khóa cửa từ xa  
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tất cả 1 chạm lên
Hệ thống điều khiển hành trình  

An ninh

Hệ thống báo động                                       Có                  
Hệ thống mã hóa khóa động cơ  

An toàn chủ động

Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense) Toyota Safety Sense Thế hệ 2 mới nhất
  Cảnh báo tiền va chạm (PCS)
  Cảnh báo chệch làn đường (LDA)
  Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)
  Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)
  Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động (AHB)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)  
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)  
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)  
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)  
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)  
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)  
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)  
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau  
Camera 360 độ  
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
  Góc trước
  Góc sau

An toàn bị động

Túi khí Số lượng túi khí 7
  Túi khí người lái & hành khách phía trước
  Túi khí bên hông phía trước
  Túi khí rèm
  Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn Loại 3 điểm ELR
  Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước