Innova Cross được phát triển dựa trên sự nghiên cứu kỹ lưỡng và thấu hiểu nhu cầu khách hàng, đặc biệt là nhóm khách hàng trẻ mong muốn sở hữu một chiếc xe MPV đa dụng, rộng rãi với các trang bị hiện đại, đồng thời mạnh mẽ như những chiếc SUV.
Từ khi ra mắt đến nay, Innova Cross luôn là mẫu xe nằm trong Top các xe bán chạy của Toyota tại Việt Nam. Và trong năm 2026 để đáp ứng đa dạng hơn nữa các nhu cầu của khách hàng, Toyota Việt Nam đã giới thiệu thêm 1 phiên bản Innova Cross G với giá bán 730.000.000 đồng.
Vào tháng 2/2026 với chính sách của nhà nước hỗ trợ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt cho các dòng xe Hybrid đạt tiêu chuẩn về lượng tiêu hao nhiên liệu và tiêu chuẩn khí thải, Innova Cross Hybrid đã được Toyota Việt Nam giảm giá niêm yết thêm 40 triệu đồng. Từ 1.005.000.000 đồng xuống còn 960.000.000 đồng, giúp khách hàng dễ tiếp cận hơn với phiên bản Hybrid.
Ngoài ra từ tháng 1/2026 Toyota Innova Cross còn được Toyota Việt Nam gia hạn bảo hành mở rộng lên đến 10 năm hoặc 185.000 KM tuỳ theo điều kiện nào đến trước. Đây cũng là lời khẳng định về chất lượng và độ uy tín của mẫu xe Innova Cross mà Toyota muốn gửi đến cho khách hàng mua xe.
Giá bán lẻ mẫu xe Innova Cross như sau :
| Phiên bản xe | Giá bán |
| INNOVA CROSS 2.0G | 730.000.000VNĐ |
| INNOVA CROSS 2.0V | 825.000.000VNĐ |
| INNOVA CROSS 2.0 HEV (Xăng - điện) | 960.000.000VNĐ |
Với phiên bản Innova Cross G, đây là sản phẩm chủ lực của Toyota Việt Nam cho các khách hàng kinh doanh dịch vụ, Toyota mong muốn mang đến 1 sản phẩm tối ưu nhất về chi phí đầu tư. Với phiên bản này Toyota đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của 1 sản phẩm phục vụ cho việc kinh doanh vận tải chở khách như không gian rộng rãi thoải mái, công nghệ an toàn đầy đủ, tính năng và công nghệ giải trí đáp ứng cơ bản nhằm mang đến khách hàng trải nghiệm đầy đủ trong mỗi chuyến đi.
Phiên bản V có giá cao hơn phiên bản G 95 triệu đồng nhưng các trang bị tiện ích thì lại tiệm cận với phiên bản cao cấp nhất HEV như ghế lái chỉnh điện, mâm xe to hơn ....

Pin Hybrid được thiết kế đảm bảo tính an toàn và đạt tuổi thọ lâu dài, giữ vững cam kết về chất lượng mà khách hàng kỳ vọng ở bất kỳ chiếc xe nào của Toyota.

Xe hybrid phản ứng nhanh và mạnh mẽ một cách đáng ngạc nhiên do có sẵn mô-men xoắn tức thời từ động cơ điện và tốc độ cao hơn mà động cơ xăng có thể mang lại.
Nguồn năng lượng kép này bổ sung cho nhau để tối ưu hoá năng lượng và khả năng vận hành ở bất kỳ tốc độ nào.

Với hai nguồn năng lượng, xe Hybrid có thể chuyển động êm ái và mượt mà ở tốc độ thấp nhờ động cơ điện, trong khi đó, động cơ xăng vẫn tắt. Nguồn năng lượng từ động cơ xăng chỉ được sử dụng khi lái xe ở tốc độ nhanh hơn. Vì vậy, hiệu suất nhiên liệu tổng thể cũng được cải thiện.
Động cơ điện và động cơ xăng kết hợp với nhau để tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả mà không ảnh hưởng đến hiệu suất vận hành.
Nhìn chung, chi phí để sở hữu một chiếc xe điện Hybrid vô cùng tiết kiệm, xét về cả mặt chi phí nhiên liệu và chi phí bảo dưỡng.
Chi phí bảo trì cho xe hybrid thấp hơn nhờ loại bỏ nhiều bộ phận và độ tin cậy cao hơn của các bộ phận điện và pin. Ví dụ, hệ thống phanh tái tạo của chúng tôi có nghĩa là má phanh ít bị mài mòn hơn. Ví dụ, phanh tái tạo được sử dụng ở xe Hybrid bền (ít tiêu tốn nhiên liệu - từ gốc ý là mòn ít hơn) hơn phanh thông thường.
Mức tiêu thụ xăng thấp đến khả năng giảm phát thải, dòng xe Hybrid được đánh giá là một trong những phương tiện có hiệu suất năng lượng tốt nhất hiện nay.

Hệ thống đèn sử dụng công nghệ LED chiếu sáng tối ưu, thiết kế đèn báo rẽ tách biệt tạo diện mạo mới hài hòa hơn.
Tay lái tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin.
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng giúp linh hoạt chỉnh vị trí ngồi phù hợp với cơ thể, tiện lợi khi sử dụng, tránh căng thẳng khi ngồi trong thời gian dài.
Ghế bọc da màu nâu đen cao cấp cùng họa tiết dập nổi, thiết kế cứng cáp ôm lấy thân hành khách mang đến sự êm ái khi ngồi.
|
Số chỗ
|
|
|
Số chỗ
|
8 |
|
Kiểu dáng
|
|
|
Kiểu dáng
|
Đa dụng |
|
Nhiên liệu
|
|
|
Nhiên liệu
|
Xăng |
|
Xuất xứ
|
|
|
Xuất xứ
|
Indonesia |
|
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)
|
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)
|
4755 x 1845 x 1785 |
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
170 |
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
2850 |
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
|
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
|
5,67 |
|
Dung tích bình nhiên liệu (L)
|
|
|
Dung tích bình nhiên liệu (L)
|
52 |
|
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
|
|
|
Động cơ
|
|
|
Loại động cơ
|
Động cơ M20A-FKS |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1987 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Công suất tối đa (kW (HP)/vòng/phút) | 128 (172)/6600 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 205/4500-4900 |
| Số xy lanh | 4 |
|
Các chế độ lái
|
|
|
Các chế độ lái
|
Eco/Normal |
|
Hệ thống truyền động
|
|
|
Hệ thống truyền động
|
Dẫn động cầu trước |
|
Hộp số
|
|
|
Hộp số
|
Số tự động vô cấp |
|
Hệ thống treo (Trước/Sau)
|
|
|
Hệ thống treo (Trước/Sau)
|
MacPherson/Torsion Beam |
|
Vành & lốp xe
|
|
|
Vành & lốp xe
|
205/65 R16 |
|
Phanh (Trước/Sau)
|
|
|
Phanh (Trước/Sau)
|
Đĩa/Đĩa |
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
|
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro 5 |
|
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
|
|
|
Ngoài đô thị
|
6,2 |
| Kết hợp | 7,1 |
| Trong đô thị | 8,6 |
|
Dung tích xy lanh
|
|
|
Dung tích xy lanh
|
1987 cc |
|
NGOẠI THẤT
|
|
|
Cụm đèn trước
|
|
|
Đèn chiếu gần
|
LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Tự động Bật/Tắt | Có |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có |
|
Cụm đèn sau
|
|
|
Cụm đèn sau
|
LED |
|
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba)
|
|
|
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba)
|
LED |
|
Đèn sương mù
|
|
|
Đèn sương mù
|
LED |
|
Gương chiếu hậu ngoài
|
|
|
Chức năng điều chỉnh điện
|
Có |
| Chức năng gập điện | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
|
Gạt mưa
|
|
|
Trước
|
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian |
| Sau | Có (Gián đoạn) |
|
Chức năng sấy kính sau
|
|
|
Chức năng sấy kính sau
|
Có |
|
NỘI THẤT
|
|
|
Tay lái
|
|
|
Loại tay lái
|
3 chấu |
| Chất liệu | Nhựa |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
|
Gương chiếu hậu trong
|
|
|
Gương chiếu hậu trong
|
2 chế độ ngày và đêm |
|
Màn hình hiển thị đa thông tin
|
|
|
Màn hình hiển thị đa thông tin
|
TFT 4.2" inch |
|
Cửa sổ trời
|
|
|
GHẾ
|
|
|
Chất liệu bọc ghế
|
|
|
Chất liệu bọc ghế
|
Da |
|
Ghế trước
|
|
|
Điều chỉnh ghế lái
|
Chỉnh cơ 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh cơ 4 hướng |
|
Ghế sau
|
|
|
Hàng ghế thứ hai
|
Gập 60:40 |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 |
| Tựa tay hàng ghế hai | Có |
|
TIỆN NGHI
|
|
|
Hệ thống điều hòa
|
|
|
Hệ thống điều hòa
|
Tự động |
|
Cửa gió sau
|
|
|
Cửa gió sau
|
Có |
|
Hệ thống âm thanh
|
|
|
Màn hình giải trí
|
Màn hình cảm ứng 8 inch |
| Số loa | 6 |
| Kết nối điện thoại thông minh không dây | Kết nối có dây |
|
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
|
|
|
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
|
Có |
|
Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động
|
|
|
Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động
|
Có |
|
Cửa sổ điều chỉnh điện
|
|
|
Cửa sổ điều chỉnh điện
|
4 cửa (1 chạm, chống kẹt) |
|
Cốp điều khiển điện
|
|
|
Ga tự động
|
|
|
Ga tự động
|
Có |
|
AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM
|
|
|
Hệ thống báo động
|
|
|
Hệ thống báo động
|
Có |
|
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
|
|
|
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
|
|
|
Hệ thống an toàn Toyota
|
|
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
|
|
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
|
Có |
|
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
|
|
|
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
|
Có |
|
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
|
|
|
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
|
Có |
|
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
|
|
|
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
|
Có |
|
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
|
|
|
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
|
Có |
|
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
|
|
|
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
|
Có |
|
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
|
|
|
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
|
|
|
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
|
Có |
|
Hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPWS)
|
|
|
Camera toàn cảnh (PVM)
|
|
|
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
|
|
|
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
|
8 |
|
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
|
|
|
Camera hỗ trợ đỗ xe
|
|
|
Camera hỗ trợ đỗ xe
|
Camera lùi |
|
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
|
|
|
Túi khí
|
|
|
Túi khí người lái & hành khách phía trước
|
Có |
| Túi khí rèm | Có |
| Túi khí bên hông phía trước | Có |